kit and caboodle
/kəˈbuːdl̟/Danh từ
- Tất cả mọi thứ, toàn bộ rất nhiều.Everything entirely, the whole lot.
Trạng từ
- (Mỹ) Tất cả cùng nhau; như một.(US) All together; as one.1954, Gordon Allport, cited in 2005, Steven J. Bartlett, The Pathology Of Man: A Study Of Human Evil, page 243, If I can put the Catholics into another category and reject them kit and caboodle, my life is further simplified.1954, Gordon Allport, trích dẫn năm 2005, Steven J. Bartlett, The Pathology Of Man: A Study Of Human Evil, trang 243, Nếu tôi có thể xếp những người Công giáo vào một loại khác và từ chối họ những thứ đồ lặt vặt, cuộc sống của tôi còn đơn giản hơn nữa.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “kit and caboodle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish